HỌC PALI QUA KINH TỤNG – BUDDHAGUṆA – ÂN ÐỨC PHẬT
BUDDHAGUṆA – ÂN ÐỨC PHẬT Buddhaguṇa = Buddha + guṇa: nhóm từ (loại tappurisa, biến đổi tuỳ thuận theo từ
ĐỌC CHI TIẾTBUDDHAGUṆA – ÂN ÐỨC PHẬT Buddhaguṇa = Buddha + guṇa: nhóm từ (loại tappurisa, biến đổi tuỳ thuận theo từ
ĐỌC CHI TIẾTBUDDHARATANAPAṆĀMA = LỄ BÁI PHẬT BẢO Buddharatanapaṇāma = Buddharatana + paṇāma: nhóm từ (loại tappurisa, biến đổi tuỳ thuận theo
ĐỌC CHI TIẾT[ 02 ] BÀI TỤNG CĂN BẢN RATANATTAYAPŪJĀ = LỄ DÂNG CÚNG TAM BẢO ratanattayapūjā = ratanattaya + pūjā: nhóm
ĐỌC CHI TIẾT[ 01] BÀI HỌC CĂN BẢN (Chỉ trình bày một cách khái quát) Các loại từ của ngôn ngữ Pāli
ĐỌC CHI TIẾTHọc Pali Qua Kinh Tụng Tỳ kheo Indacanda (Trương Đình Dũng) LỜI MỞ ĐẦU Công việc học tập và nghiên
ĐỌC CHI TIẾTPāli Thực Hành Mẫu Tự Pāli và Cách Phát Âm Tỳ kheo Indacanda (Nguyệt-Thiên Trương Ðình Dũng) Tủ Sách Ðồi
ĐỌC CHI TIẾT– H – HAÑÑATI (han + ya) bị giết chết hay bị phá hủy. aor. haññi. pr.p. hañña, —māna. HAÑÑANA
ĐỌC CHI TIẾT– S – SA 1.(= sva trong Sk) a. của mình, sehi kammehi : do hành động của mình. 2.
ĐỌC CHI TIẾT– V – VA, cách thu ngắn của iva hay eva. VAKA m. chó sói. VAKULA m. cây ở miền
ĐỌC CHI TIẾT– L – LAKĀRA m. cánh buồm. LAKUṆṬAKA a. lùn, thấp. LAKKHA nt. dấu hiệu, mục tiêu, tiền cọc để
ĐỌC CHI TIẾT– R – RAKKHAKA 3. người bảo vệ, trông nom, hộ trì, người bảo hộ. RAKKHATI (rakkh + a) hộ
ĐỌC CHI TIẾT– Y – YA rel-pron. cái nào, cái gì, bất luận cái gì. YAKANA m. ma quỉ, dạ xoa. —gana
ĐỌC CHI TIẾT– M – MAKACI m. dây cung bằng chỉ gai. —vāka nt. thớ cây gai. —vattha nt. vải bố (để
ĐỌC CHI TIẾT– Bh – BHAKKHA a. đáng, nên ăn, ăn được. nt. vật thực, mồi. in cpds. nuôi dưỡng. BHAKKHATI (bhakkh
ĐỌC CHI TIẾT– B – BAKA m. con hạc, con cò. BAJJHATI (pass. của bandhati) bị trói, bị cầm giữ, bị bắt
ĐỌC CHI TIẾT– Ph – PHAGGU m. thời kỳ giữ bát quan trai, lúc nhịn ăn buổi chiều. PHAGGUṆA m. tên của
ĐỌC CHI TIẾT– P – PAKAṬṬHA a. quí nhất, sang trọng. PAKATA m. làm, tạo xong. —atta a. hạnh kiểm tốt, trạng
ĐỌC CHI TIẾT– N – NA in. phụ từ không, không có. NAKULA m. một loại chồn. NAKKA m. con rùa, con
ĐỌC CHI TIẾT– Dh – DHAṄKA m. con quạ. DHAJA m. cây cờ, cây phướn, cờ hiệu. —gga ngọn cờ. —ālu a.
ĐỌC CHI TIẾT